Thiết bị van xả áp thủy lực Hydac DBM12121PE-01-C-N-125V đóng vai trò cốt lõi trong việc bảo vệ các hệ thống tự động hóa công nghiệp hiện đại. Do đó, các kỹ sư và nhà quản lý sản xuất luôn ưu tiên lựa chọn dòng sản phẩm này để đảm bảo an toàn vận hành. Hơn nữa, thiết bị này giúp kiểm soát áp suất ổn định và ngăn ngừa quá tải hiệu quả cho toàn bộ dây chuyền.
Trong khi đó, việc hiểu rõ đặc điểm kỹ thuật sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc của toàn hệ thống. Do đó, bài viết này sẽ phân tích chi tiết các thông số và ứng dụng thực tế của sản phẩm.

Van xả áp thủy lực hydac dbm12121pe-01-c-n-125v là gì?
Dòng sản phẩm van xả áp thủy lực Hydac DBM12121PE-01-C-N-125V là thiết bị chuyên dụng dùng để điều chỉnh và giới hạn áp suất trong mạch thủy lực. Thiết bị này hoạt động bằng cách mở đường xả khi áp suất vượt quá mức giới hạn cài đặt sẵn. Kết quả là, nó bảo vệ các chi tiết máy móc đắt tiền khỏi nguy cơ hư hỏng do quá áp.
Trong các dây chuyền sản xuất tự động, việc duy trì áp suất ổn định là yếu tố sống còn để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Do đó, sự góp mặt của dòng van này mang lại sự an tâm tuyệt đối cho các kỹ sư vận hành. Hơn nữa, thiết bị này còn giúp kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ bơm và xi lanh thủy lực.
Đặc điểm nổi bật và thông số kỹ thuật
Thiết bị này sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng phản hồi nhanh và tính chính xác cao trong quá trình làm việc. Tuy nhiên, để khai thác tối đa hiệu năng, người dùng cần nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm. Dưới đây là bảng thông số chi tiết của model này.
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DBM12121PE-01-C-N-125V |
| Thương hiệu | Hydac |
| Áp suất làm việc tối đa | 350 bar |
| Lưu lượng định mức | 120 l/min |
| Điện áp cuộn coil | 125V DC |
| Kiểu kết nối | Lắp ren chuẩn |
| Vật liệu chế tạo | Thép hợp kim chống gỉ |
| Nhiệt độ dầu thủy lực | -20 đến 80 độ C |
| Độ nhớt chất lỏng | 10 đến 400 cst |
| Trọng lượng thiết bị | 2.5 kg |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Xuất xứ | Châu Âu |
Các dòng model phổ biến và ứng dụng thực tế
Thị trường hiện nay cung cấp nhiều phiên bản khác nhau của dòng van xả áp để đáp ứng đa dạng nhu cầu của các nhà máy công nghiệp. Tuy nhiên, việc lựa chọn đúng model phù hợp với đặc thù kỹ thuật sẽ quyết định sự thành công của dự án. Dưới đây là bảng so sánh các phiên bản phổ biến.
| Model / Dòng sản phẩm | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|
| DBM12121PE-01-C-N-125V | Tích hợp cuộn coil điện áp cao, phản hồi nhanh | Hệ thống ép thủy lực công suất lớn |
| DBM12121PE-02-C-N-24V | Sử dụng điện áp thông dụng, dễ thay thế | Máy ép nhựa và máy đúc tự động |
| DBM12121PE-03-C-N-220V | Phù hợp với lưới điện công nghiệp trực tiếp | Trạm nguồn thủy lực nhà máy thép |
| DBM12121PE-04-C-N-48V | Độ an toàn cao cho mạch điều khiển trung tâm | Cần cẩu và thiết bị nâng hạ thủy lực |
| DBM12121PE-05-C-N-12V | Dùng cho hệ thống di động và xe cơ giới | Máy xúc và thiết bị công trình ngoài trời |
Các ứng dụng thực tế của thiết bị này rất rộng lớn trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng khác nhau. Do đó, các kỹ sư luôn đánh giá rất cao tính linh hoạt của dòng sản phẩm này trong các môi trường khắc nghiệt. Hơn nữa, nó còn giúp tối ưu hóa chi phí bảo trì định kỳ cho nhà máy.
Kết luận
Tổng kết lại, việc đầu tư thiết bị van xả áp thủy lực Hydac DBM12121PE-01-C-N-125V là quyết định chiến lược giúp nâng cao hiệu suất và độ an toàn cho hệ thống tự động hóa. Do đó, các nhà máy nên nhanh chóng trang bị dòng sản phẩm chất lượng cao này để tối ưu hóa dây chuyền sản xuất. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi để nhận tư vấn kỹ thuật chi tiết và báo giá tốt nhất hôm nay.
Các Model về Van xả áp thủy lực Hydac DBM12121PE-01-C-N-125V
| Model | Chức năng | Ứng dụng |
|---|---|---|
| VF125 | Van màng kẹp 125mm | Điều tiết dòng chảy lớn |
| DN125 | Van ống kích thước DN125 | Hệ thống ống DN125 |
| D-65468 | ||
| VF040 | Van màng kẹp 40mm | Kiểm soát dòng chảy nhỏ |
| VF100 | Van màng kẹp DN100 | Ứng dụng công nghiệp DN100 |
| DIN 1092-1 | Kết nối mặt bích chuẩn | Lắp đặt đường ống áp lực |
| DN 125 | Kẹp ống đường kính 125mm | Hệ thống ống xả mài mòn |
| DN100 | Kẹp ống đường kính 100mm | Kiểm soát dòng chảy bùn |
| EN 1092-1 | Kết nối bích tiêu chuẩn | Đường ống áp lực cao |
| PN 10 | Chịu áp suất định mức | Hệ thống nước công nghiệp |
| PN10/16 | Chịu áp suất đa dải | Nhà máy xử lý nước |
| RAL 9010 | Sơn phủ màu trắng | Ngành thực phẩm dược phẩm |
| VF050 | Điều tiết DN50 nhiệt độ cao | Hệ thống ống 50mm |
| VF065 | Đóng mở lưu chất DN65 | Đường ống công nghiệp 65mm |
| VF080 | Kiểm soát dòng chảy DN80 | Hệ thống ống chịu nhiệt |
| VF150 | Chặn dòng ống lớn 150mm | Nhà máy xử lý nước |
| VF200 | Đóng mở DN200 gia cố | Hệ thống ống cỡ lớn |
| VFG050 | Điều khiển khí nén DN50 | Ứng dụng tự động hóa |
| VFX080 | Van màng bích cỡ 80 | Điều tiết dòng chảy nặng |
| VFX100 | Van màng bích cỡ 100 | Kiểm soát lưu chất lớn |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.