Kỹ sư nhà máy cần tìm Bơm PARKER DENISON T6D B45 1R00 B1-AFT chính hãng với giá tốt nhất thị trường hiện nay không. Thiết bị này đóng vai trò cốt lõi trong hệ thống tự động hóa và dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng. Do đó, các nhà quản lý sản xuất luôn ưu tiên dòng bơm cánh gạt chất lượng cao này.
Bơm PARKER DENISON T6D B45 1R00 B1-AFT là gì
Thiết bị này thuộc nhóm bơm thể tích cánh gạt áp suất cao do tập đoàn Parker sản xuất. Hơn nữa, sản phẩm chuyên dùng cho các máy công cụ và hệ thống cẩu cảng công nghiệp. Kết quả là, nhà máy vận hành ổn định và đạt hiệu suất tối đa.

Bơm sử dụng cơ chế luân phiên để thực hiện việc hút và đẩy chất lỏng. Do đó, áp suất hệ thống luôn được duy trì ở mức ổn định nhất. Hơn nữa, thiết bị đáp ứng trọn vẹn nhu cầu khắt khe của các kỹ sư tự động hóa.
Đặc điểm nổi bật
Kỹ sư cơ khí đánh giá rất cao độ bền và khả năng làm việc liên tục của thiết bị này. Tuy nhiên, nhà vận hành cần nắm rõ các ưu điểm cốt lõi sau đây:
- Hiệu suất làm việc vượt trội với áp suất vận hành lên đến 300 bar.
- Lưu lượng dầu bơm ổn định giúp cơ cấu chấp hành chuyển động mượt mà.
- Độ ồn thấp khi vận hành ở tốc độ cao trong thời gian dài.
- Kết cấu cơ khí nhỏ gọn giúp tối ưu không gian lắp đặt tại nhà máy.
- Tuổi thọ vòng đời sản phẩm cao nhờ vật liệu chế tạo cao cấp.
- Khả năng tự mồi tốt và chịu quá tải trong thời gian ngắn rất hiệu quả.
- Bảo dưỡng dễ dàng giúp kỹ thuật viên tiết kiệm thời gian sửa chữa.
Cấu tạo
Thiết bị sở hữu kết cấu thông minh gồm rotor, stator, các cánh gạt và trục bơm. Hơn nữa, toàn bộ linh kiện đều gia công chính xác từ vật liệu thép hợp kim cứng chắc. Do đó, bơm chịu được mài mòn cực tốt trong môi trường dầu công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Kỹ sư cần tham khảo bảng thông số dưới đây trước khi lắp đặt vào hệ thống:
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Model | Bơm PARKER DENISON T6D B45 1R00 B1-AFT |
| Thương hiệu | Parker Denison |
| Loại bơm | Bơm cánh gạt áp suất cao |
| Áp suất tối đa | 300 bar |
| Tốc độ quay | 2500 vòng/phút |
| Lưu lượng định mức | 143 lít/phút |
| Nhiệt độ dầu cho phép | -18 đến 80 độ C |
| Độ nhớt khuyến nghị | 10 đến 400 cSt |
| Kiểu kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn SAE |
| Trọng lượng | 32 kg |
Các dòng và model phổ biến
Khách hàng có thể lựa chọn nhiều mã sản phẩm khác nhau tùy theo nhu cầu thực tế của dây chuyền:
| Thương hiệu / Model | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Parker Denison T6D B45 | Lưu lượng lớn, áp suất ổn định | Dây chuyền sản xuất tự động |
| Parker Denison T6C B20 | Kích thước nhỏ gọn, độ ồn thấp | Máy ép nhựa, máy dập |
| Parker Denison T7E B50 | Hiệu suất cao, chịu quá tải tốt | Hệ thống cẩu cảng, nâng hạ |
| Parker Denison T6CC | Bơm kép kết hợp linh hoạt | Máy công cụ đa năng |
Ứng dụng thực tế
Thiết bị xuất hiện rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng nhờ độ tin cậy tuyệt đối. Tuy nhiên, các kỹ sư thường lắp đặt sản phẩm vào những dây chuyền sau:
- Hệ thống thủy lực trên các loại cẩu cảng container lớn.
- Máy ép nhựa công nghiệp và máy đùn nhôm định hình.
- Dây chuyền sản xuất tự động trong các nhà máy thép.
- Máy công cụ CNC gia công chi tiết cơ khí chính xác.
- Hệ thống nâng hạ thủy lực trên xe chuyên dụng.
- Trạm nguồn thủy lực phục vụ cho nhà máy xi măng.
Vì sao nên chọn sản phẩm này
Nhà quản lý sản xuất luôn tin tưởng thiết bị này nhờ chất lượng vượt trội từ hãng Parker. Hơn nữa, nhà phân phối độc quyền luôn cung cấp mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Do đó, doanh nghiệp tiết kiệm được đáng kể chi phí đầu tư ban đầu.
Kết luận
Việc đầu tư Bơm PARKER DENISON T6D B45 1R00 B1-AFT mang lại hiệu quả kinh tế cao cho nhà máy. Do đó, các kỹ sư và nhà quản lý nên liên hệ ngay để nhận tư vấn kỹ thuật chi tiết cùng báo giá tốt nhất hôm nay.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn chuyên sâu và báo giá thiết bị thủy lực chính hãng.
Các Model về Bơm PARKER DENISON T6D B45 1R00 B1-AFT
| Model | Chức năng | Ứng dụng |
|---|---|---|
| AB 618-00010-3 | Pha/giữ áp lực đĩa | Đuôi 00010-3 |
| AB 671-00244-0 | Làm kín vòng đệm | Đuôi 00244-0 |
| AB 691-10229-0 | Làm kín tiết diện | Đuôi 10229-0 |
| AB 691-10238-0 | Làm kín tiết diện | Đuôi 10238-0 |
| AG 034-59047-0 | Phân phối áp lực | Đuôi 59047-0 |
| AG 034-71867-0 | Bạc lót định vị | Đuôi 71867-0 |
| AG 323-82010-0 | Chốt định vị | Lắp ráp bơm |
| AH-SVPF-20-70-10 | Van điều khiển | Máy ép thủy lực |
| BVHP08NSS2N20 | Khóa dầu | Xe cứu hộ |
| CORP 2026 | ||
| EP 062 |
Cỡ 062 | Hệ thống thủy lực |
| EP 042 | Cỡ 042 | Hệ thống thủy lực |
| HOTLINE 0989 | Hỗ trợ trực tuyến | Máy nén khí |
| HY29-0002/UK | Chọn bơm thủy lực | Hệ thống di động |
| HY29-0002/UKHYDRAULIC | Lắp đặt trực tiếp | Bơm thủy lực |
| HY29-0046-M1/EU | Cung cấp thông tin | Trung tâm sản phẩm |
| J744CISO/3019-1 | Kết nối mặt bích | Áp suất hút |
| LOAD 066 | Chịu tải trọng trục | Thể tích 213,3 ml/rev |
| NAS 1638 | Tiêu chuẩn lọc chất lỏng | Hệ thống lọc dầu thủy lực |
| PV016L1K1T1NMMC | Bơm thủy lực áp suất cao | Động cơ và bơm dầu |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.