Khi lắp đặt hệ thống tự động hóa, kỹ sư cần chọn Cáp kết nối cảm biến IFM Electronic EVC529 chất lượng cao. Thiết bị này giúp truyền tín hiệu ổn định cho các dây chuyền sản xuất hiện đại. Do đó, nhà máy vận hành mượt mà hơn và ít gặp sự cố gián đoạn.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết về dòng sản phẩm này. Tuy nhiên, bạn cần nắm rõ thông số trước khi mua sắm. Hơn nữa, việc này giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc.

Cáp kết nối cảm biến IFM Electronic EVC529 là gì
Thiết bị này đóng vai trò cầu nối truyền tín hiệu cho các loại cảm biến công nghiệp. Các kỹ sư tự động hóa thường dùng dòng sản phẩm này trong nhà máy. Kết quả là hệ thống vận hành chính xác và an toàn hơn.
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng chống chịu dầu và dung dịch làm mát cực tốt trong môi trường khắc nghiệt.
- Gioăng làm kín bền bỉ, giúp lắp đặt nhanh chóng mà không cần dùng dụng cụ phức tạp.
- Cấp bảo vệ cao đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe của ngành tự động hóa nhà máy.
- Vòng khóa chống rung động và va đập mạnh hiệu quả trong quá trình vận hành liên tục.
- Khả năng chống nhiễu điện từ EMC cao giúp tín hiệu truyền đi luôn ổn định.
- Vỏ cáp làm từ chất liệu PUR cao cấp kéo dài tuổi thọ sử dụng thiết bị.
Cấu tạo
Sản phẩm gồm đầu nối M12 Connector chắc chắn ở một đầu. Trong khi đó, phần thân cáp sử dụng lớp vỏ nhựa bền bỉ. Do đó, lõi đồng bên trong luôn được bảo vệ an toàn khỏi tác động ngoại lực.
Thông số kỹ thuật
Các kỹ sư cần nắm rõ bảng thông số sau để thiết kế hệ thống điện phù hợp. Tuy nhiên, bạn nên đối chiếu kỹ với tài liệu kỹ thuật gốc của hãng.
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EVC529 |
| Mã đặt hàng | ADOAH040MSS0002C04 |
| Chiều dài cáp | 2 m đến 20 m |
| Chất liệu vỏ | Nhựa PUR-Cable |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M12 |
| Kháng dầu nhớt | Có khả năng chống dầu và dung dịch làm mát |
| Chống rung động | Có cơ chế khóa vòng đệm chống rung |
| Bảo vệ EMC | Chống nhiễu điện từ trường liên tục |
| Giá niêm yết | 816.693 ₫ |
Các dòng model phổ biến
Hãng sản xuất cung cấp nhiều tùy chọn chiều dài khác nhau cho kỹ sư. Kết quả là bạn dễ dàng tìm thấy giải pháp phù hợp với không gian tủ điện.
| Thương hiệu / Model | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|
| IFM EVC529 (2m) | Cáp dài 2 m vỏ PUR-Cable | Kết nối cảm biến gần tủ điều khiển |
| IFM EVC529 (5m) | Cáp dài 5 m chuẩn M12 Connector | Ứng dụng cho máy móc tự động tiêu chuẩn |
| IFM EVC529 (10m) | Cáp dài 10 m chống nhiễu tốt | Truyền tín hiệu khoảng cách trung bình |
| IFM EVC529 (15m) | Cáp dài 15 m chịu dầu hiệu quả | Lắp đặt trong dây chuyền chế tạo cơ khí |
| IFM EVC529 (20m) | Cáp dài 20 m chống rung động mạnh | Dùng cho robot và băng tải công nghiệp |
Ứng dụng thực tế
- Lắp đặt trong các dây chuyền lắp ráp tự động của nhà máy ô tô.
- Sử dụng cho hệ thống máy công cụ CNC cần chống dầu làm mát.
- Ứng dụng trên các băng tải vận chuyển hàng hóa tự động liên tục.
- Kết nối cảm biến trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
- Trang bị cho các trạm bơm và hệ thống xử lý nước thải.
Vì sao nên chọn cáp kết nối cảm biến IFM Electronic EVC529
Sản phẩm này mang lại độ bền vượt trội cho hệ thống tự động hóa. Hơn nữa, việc lắp đặt nhanh chóng giúp tiết kiệm thời gian thi công. Do đó, nhà đầu tư tối ưu hóa được chi phí bảo trì dài hạn.
Kết luận
Thiết bị này là giải pháp truyền tín hiệu hàng đầu cho kỹ sư tự động hóa. Lựa chọn đúng sản phẩm giúp dây chuyền vận hành ổn định và an toàn. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá chi tiết.
Các Model về Cáp kết nối cảm biến IFM Electronic EVC529
| Model | Chức năng | Ứng dụng |
|---|---|---|
| EVC004 | Kết nối cảm biến | Hệ thống tự động hóa |
| AC1212 | Chuyển mạch AS-i | Điều khiển nguồn cấp |
| AC1375 | Kết nối module mạng | Truyền thông công nghiệp |
| AC2316 | Giám sát áp suất | Đo áp suất hệ thống |
| AC2452 | Module nhỏ gọn | Tự động hóa nhà máy |
| AC2620 | Kết nối SmartLink M4 | Mạng truyền thông DP |
| ADOAH040MSS00 | Kết nối cảm biến | Cảm biến tiệm cận |
| ADOAH040VAS0 | Truyền tín hiệu | Cảm biến áp suất |
| ADOAH040VAS0005P04 | Cáp nối đầu cắm | Cáp MPPE 5m |
| ADOAH043MSS0020H04 | Dẫn điện cảm biến | Công tắc dòng chảy |
| ADOGH040VAS005E04 | ||
| CM-1210-200N 100 | Đo độ dày lớp | Đo lớp sơn mạ |
| CM-8820 | Đo độ dày lớp sơn mạ | Đo lường 2000 µm |
| CM-8821 | Đo độ dày lớp sơn mạ | Đo lường 1000 µm |
| CM-8826FN | Đo độ dày lớp sơn mạ | Đo lường 0-1250 µm |
| CM8828 | Đo độ dày lớp sơn | Đo lớp mạ |
| DA160 | Cảm biến quang điện | COMPAIR DA160 |
| DA75-DA140 | Cảm biến tiệm cận | COMPAIR DA75-DA140 |
| DD2503 | Mô-đun đa năng 4 kênh tương tự | Hệ thống đo lường và điều khiển |
| DI503A | Cảm biến tiệm cận kích thước M30 | Phát hiện vật thể kim loại lớn |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.